eye tooth

eye tooth

A dentist points to a patient's eye tooth on a dental chart.

Định nghĩa

Danh từ: Răng nanh: "Eye tooth" một trong bốn chiếc răng nhọn hình nón (haihàm trên, haihàm dưới) nằm giữa răng cửa răng tiền hàm. Đây răng dùng để thức ăn, đặc biệt thịt.

dụ sử dụng
  • ( ấy vô tình cắn vào môi làm đau răng nanh của mình.)
  • (Bác sĩ nha khoa nói rằng răng nanh của tôi cần phải nhổ bị sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To cut one's eye teeth on something": Học được kinh nghiệm đầu đời từ một việc đó (thành ngữ, không liên quan đến răng thật).

    • He cut his eye teeth on programming when he was just a teenager. (Anh ấy đã kinh nghiệm lập trình đầu đời từ khi còn thiếu niên.)
  • "Eye tooth" trong ngữ cảnh y khoa: Thường được dùng để chỉ răng nanhhàm trên, đôi khi còn gọi là "canine tooth" (răng nanh).

Biến thể từ gần giống
  • Răng nanh (canine tooth): Từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Việt, thường dùng trong ngữ cảnh nha khoa.
  • Răng nhọn (pointed tooth): Mô tả chung cho các loại răng hình nón, bao gồm răng nanh.
Từ đồng nghĩa
  • Răng nanh (canine tooth): Từ phổ biến nhất trong tiếng Việt.
  • Răng mắt (eye tooth): Một cách gọi khác ít thông dụng hơn, dựa trên nghĩa đen của từ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp với "eye tooth". Tuy nhiên, thành ngữ liên quan: - "To give one's eye teeth for something": Sẵn sàng đánh đổi rất nhiều để được thứ đó. - I would give my eye teeth to travel to Japan. (Tôi sẵn sàng đánh đổi rất nhiều để được du lịch Nhật Bản.)

Thành ngữ liên quan
  • "Eye tooth" trong thành ngữ: Như đã đề cậptrên, "to cut one's eye teeth on something" "to give one's eye teeth for something" hai thành ngữ phổ biến.
    • She gave her eye teeth for that rare book. ( ấy đã đánh đổi rất nhiều để được cuốn sách hiếm đó.)